Tải Ứng Dụng Xem Giá Vàng - CCCS

Theo dõi biến động giá vàng SJC, PNJ, DOJI, vàng nhẫn 9999 real-time nhanh chóng và chính xác nhất ngay trên điện thoại của bạn!

Tải ngay trên CH Play
giá vàng hôm nay

Khảo sát vàng hàng tuần mới nhất của Kitco News cho thấy tâm lý lạc quan đang quay trở lại với giới chuyên gia Phố Wall. Có tới 75% chuyên gia được khảo sát dự báo giá vàng sẽ tiếp tục tăng trong tuần tới, trong khi chỉ 17% cho rằng giá sẽ giảm.

Động lực chính hỗ trợ vàng đến từ kỳ vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sẽ có lập trường mềm mỏng hơn đối với lãi suất, cùng với những diễn biến liên quan đến căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông.

Giá vàng thế giới đóng cửa tuần ở mức 4.540,30 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, giá vàng thế giới tương đương khoảng 144,5 triệu đồng/lượng (chưa bao gồm thuế và phí).

Giá vàng SJC, PNJ, DOJI hôm nay 30/05/2026

Loại vàng Mua vào (đồng/lượng) Bán ra (đồng/lượng) Biến động
Vàng miếng SJC 156.000.000 159.000.000 +500.000
Vàng nhẫn 99,99 SJC 155.800.000 158.800.000 +500.000
Nhẫn trơn PNJ 156.000.000 159.000.000 +500.000
SJC PNJ 156.000.000 159.000.000 +500.000
Kim Bảo PNJ 156.000.000 159.000.000 +500.000
SJC DOJI 156.000.000 159.000.000 +500.000
Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng DOJI 156.000.000 159.000.000 +500.000

Giá vàng BTMC và Phú Quý

Loại vàng Mua vào Bán ra Biến động
Vàng miếng VRTL BTMC 156.000.000 159.000.000 +500.000
Nhẫn tròn trơn BTMC 156.000.000 159.000.000 +500.000
Quà mừng Bản vị vàng BTMC 156.000.000 159.000.000 +500.000
Vàng miếng SJC BTMC 156.000.000 159.000.000 Mua +1.000.000, Bán +500.000
SJC Phú Quý 155.500.000 159.000.000 +500.000
Nhẫn tròn Phú Quý 155.500.000 158.500.000 +500.000

Giá vàng 9999 tại các tiệm vàng

Giá vàng 9999 tại các tiệm vàng địa phương dao động từ 14,320 triệu đồng/chỉ đến 14,850 triệu đồng/chỉ.

TIỆM VÀNG GIÁ MUA GIÁ BÁN
PHÚC THÀNH, HÀ NỘI 14.550 14.850
VĂN SANG, HẢI DƯƠNG 14.600 14.790
CHIẾN MINH, HÀ NỘI 14.400 14.700
HƯƠNG YẾN, HẢI DƯƠNG 14.350 14.700
HẢI HẬU, NAM ĐỊNH 14.330 14.540
SEN LUYẾN, HẢI DƯƠNG 14.450 14.750
PHÚ ĐẠT, HẢI DƯƠNG 14.350 14.540
VÀNG HẠ LONG, QUẢNG NINH 14.500 14.780
KIM PHÁT, HCM 14.320 14.600
NGỌC HẢI, LONG AN 14.360 14.710
HỒNG NGA – ĐỒNG THÁP 14.350 14.700
KKVH – ĐÀ NẴNG 14.600 14.790
PHÚC THÀNH – NAM ĐỊNH 14.380 14.580

Lưu ý: Giá vàng được cập nhật lúc 09:30 ngày 30/05/2026 từ các nguồn giá vàng công khai trên thị trường. Giá vàng thực tế có thể thay đổi liên tục theo từng thời điểm và từng khu vực. Nội dung trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tiệm vàng hoặc thương hiệu để được báo giá chính xác nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *