
Giá vàng thế giới
BẢNG GIÁ VÀNG NGÀY 07/09/2026
| LOẠI VÀNG |
MUA VÀO |
BÁN RA |
| VÀNG MIẾNG SJC | 143.500.000 Giảm 1100K | 146.500.000 Giảm 1100K |
| VÀNG MIẾNG SJC PNJ | 143.500.000 Giảm 1100K | 146.500.000 Giảm 1100K |
| SJC MI HỒNG | 144.000.000 Giảm 1300K | 145.500.000 Giảm 1300K |
| SJC BTMC | 143.500.000 Giảm 1100K | 146.500.000 Giảm 1100K |
| SJC PHÚ QUÝ | 143.500.000 Giảm 1100K | 146.500.000 Giảm 1100K |
| SJC DOJI | 143.500.000 Giảm 1100K | 146.500.000 Giảm 1100K |
Bảng giá vàng 24K 18K 14K 10K SJC
BẢNG GIÁ VÀNG HÔM NAY 07/09/2026
| Loại vàng |
Mua vào |
Bán ra |
| VÀNG MIẾNG SJC | 143.500.000 ▼1100K | 146.500.000 ▼1100K |
| VÀNG NHẪN 99,99 SJC | 143.000.000 ▼1100K | 146.000.000 ▼1100K |
| NHẪN TRƠN PNJ | 143.000.000 ▼1100K | 146.400.000 ▼1200K |
| SJC PNJ | 143.500.000 ▼1100K | 146.500.000 ▼1100K |
| VÀNG KIM BẢO PNJ | 143.000.000 ▼1100K | 146.400.000 ▼1200K |
| SJC MI HỒNG | 144.000.000 ▼1300K | 145.500.000 ▼1300K |
| NHẪN 99,9 MI HỒNG | 144.000.000 ▼1300K | 145.500.000 ▼1300K |
| VÀNG MIẾNG VRTL BTMC | 144.600.000 ▼1200K | 148.600.000 ▼1200K |
| NHẪN TRÒN TRƠN BTMC | 144.600.000 ▼1200K | 148.600.000 ▼1200K |
| QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BTMC | 144.600.000 ▼1200K | 148.600.000 ▼1200K |
| VÀNG MIẾNG SJC BTMC | 143.500.000 ▼1100K | 146.500.000 ▼1100K |
| SJC PHÚ QUÝ | 143.500.000 ▼1100K | 146.500.000 ▼1100K |
| NHẪN TRÒN PHÚ QUÝ | 143.500.000 ▼1100K | 146.800.000 ▼1100K |
| SJC DOJI | 143.500.000 ▼1100K | 146.500.000 ▼1100K |
| NHẪN TRÒN HƯNG THỊNH VƯỢNG DOJI | 145.000.000 ▼1000K | 149.000.000 ▼1000K |
Giá vàng VÀNG MIẾNG SJC có sự điều chỉnh giảm 1.100.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 143.500.000, bán ra 146.500.000 đồng.
Giá vàng VÀNG NHẪN 99,99 SJC có sự điều chỉnh giảm 1.100.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 143.000.000, bán ra 146.000.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRƠN PNJ có sự điều chỉnh giảm 1.100.000 ở chiều mua vào, giảm 1.200.000 ở chiều bán ra. hiện tại mua vào 143.000.000, bán ra 146.400.000 đồng.
Giá vàng SJC PNJ có sự điều chỉnh giảm 1.100.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 143.500.000, bán ra 146.500.000 đồng.
Giá vàng VÀNG KIM BẢO PNJ có sự điều chỉnh giảm 1.100.000 ở chiều mua vào, giảm 1.200.000 ở chiều bán ra. hiện tại mua vào 143.000.000, bán ra 146.400.000 đồng.
Giá vàng SJC MI HỒNG có sự điều chỉnh giảm 1.300.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 144.000.000, bán ra 145.500.000 đồng.
Giá vàng NHẪN 99,9 MI HỒNG có sự điều chỉnh giảm 1.300.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 144.000.000, bán ra 145.500.000 đồng.
Giá vàng VÀNG MIẾNG VRTL BTMC có sự điều chỉnh giảm 1.200.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 144.600.000, bán ra 148.600.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN TRƠN BTMC có sự điều chỉnh giảm 1.200.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 144.600.000, bán ra 148.600.000 đồng.
Giá vàng QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BTMC có sự điều chỉnh giảm 1.200.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 144.600.000, bán ra 148.600.000 đồng.
Giá vàng VÀNG MIẾNG SJC BTMC có sự điều chỉnh giảm 1.100.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 143.500.000, bán ra 146.500.000 đồng.
Giá vàng SJC PHÚ QUÝ có sự điều chỉnh giảm 1.100.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 143.500.000, bán ra 146.500.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN PHÚ QUÝ có sự điều chỉnh giảm 1.100.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 143.500.000, bán ra 146.800.000 đồng.
Giá vàng SJC DOJI có sự điều chỉnh giảm 1.100.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 143.500.000, bán ra 146.500.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN HƯNG THỊNH VƯỢNG DOJI có sự điều chỉnh giảm 1.000.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 145.000.000, bán ra 149.000.000 đồng.
Giá vàng tại các tiệm và thương hiệu khác
| Ngọc Thẩm |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn 999.9 |
13.500 |
13.900 |
| Vàng Ta 999.9 |
13.500 |
13.900 |
| Vàng Ta 990 |
13.300 |
13.700 |
| Vàng 18K (750) |
9.915 |
10.465 |
| Vàng trắng Au750 |
9.915 |
10.465 |
| Vàng Miếng SJC |
14.200 |
14.550 |
| Kim Phát |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| NHẪN TRÒN 99.99 |
13.600 |
13.950 |
| Kim Khánh Việt Hùng |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Vàng 999.9 |
13.930 |
14.110 |
| Vàng Nhẫn Khâu 98 |
13.590 |
13.750 |
| Vàng Nhẫn Khâu 97 |
13.370 |
13.530 |
| Vàng Nhẫn Khâu 96 |
13.240 |
13.400 |
| Phú Tài |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn tròn trơn 999.9 |
13.760 |
14.060 |
| Ngọc Hải |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn Vàng 24K |
13.480 |
13.880 |
| Hải Hậu - Giao Thủy |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| VÀNG 24K |
13.700 |
13.950 |
(Giá tham khảo cập nhật lúc 16:30 07/09/2026)
Giá vàng Hiệp Hội Vàng Bạc Giao Thủy Hải Hậu Nam Định