
Giá vàng thế giới
BẢNG GIÁ VÀNG NGÀY 28/10/2026
| LOẠI VÀNG |
MUA VÀO |
BÁN RA |
| VÀNG MIẾNG SJC | 139.700.000 Tăng 700K | 142.700.000 Tăng 700K |
| VÀNG MIẾNG SJC PNJ | 139.700.000 Tăng 700K | 142.700.000 Tăng 700K |
| SJC MI HỒNG | 140.700.000 Tăng 500K | 142.200.000 Tăng 500K |
| SJC BTMC | 137.400.000 Tăng 400K | 142.700.000 Tăng 700K |
| SJC PHÚ QUÝ | 138.200.000 Tăng 700K | 142.700.000 Tăng 1000K |
| SJC DOJI | 139.700.000 Tăng 700K | 142.700.000 Tăng 700K |
Bảng giá vàng 24K 18K 14K 10K SJC
BẢNG GIÁ VÀNG HÔM NAY 28/10/2026
| Loại vàng |
Mua vào |
Bán ra |
| VÀNG MIẾNG SJC | 139.700.000 ▲700K | 142.700.000 ▲700K |
| VÀNG NHẪN 99,99 SJC | 135.500.000 ▲500K | 139.500.000 ▲500K |
| NHẪN TRƠN PNJ | 137.000.000 ▼600K | 141.000.000 ▲400K |
| SJC PNJ | 139.700.000 ▲700K | 142.700.000 ▲700K |
| VÀNG KIM BẢO PNJ | 137.000.000 ▼600K | 141.000.000 ▲400K |
| SJC MI HỒNG | 140.700.000 ▲500K | 142.200.000 ▲500K |
| NHẪN 99,9 MI HỒNG | 140.700.000 ▲500K | 142.200.000 ▲500K |
| VÀNG MIẾNG VRTL BTMC | 137.400.000 ▲400K | 141.400.000 ▲400K |
| NHẪN TRÒN TRƠN BTMC | 137.400.000 ▲400K | 141.400.000 ▲400K |
| QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BTMC | 137.400.000 ▲400K | 141.400.000 ▲400K |
| VÀNG MIẾNG SJC BTMC | 137.400.000 ▲400K | 142.700.000 ▲700K |
| SJC PHÚ QUÝ | 138.200.000 ▲700K | 142.700.000 ▲1000K |
| NHẪN TRÒN PHÚ QUÝ | 138.200.000 ▲700K | 141.200.000 ▲700K |
| SJC DOJI | 139.700.000 ▲700K | 142.700.000 ▲700K |
| NHẪN TRÒN HƯNG THỊNH VƯỢNG DOJI | 137.600.000 ▲300K | 141.600.000 ▲300K |
Giá vàng VÀNG MIẾNG SJC có sự điều chỉnh tăng 700.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.700.000, bán ra 142.700.000 đồng.
Giá vàng VÀNG NHẪN 99,99 SJC có sự điều chỉnh tăng 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 135.500.000, bán ra 139.500.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRƠN PNJ có sự điều chỉnh giảm 600.000 ở chiều mua vào, tăng 400.000 ở chiều bán ra. hiện tại mua vào 137.000.000, bán ra 141.000.000 đồng.
Giá vàng SJC PNJ có sự điều chỉnh tăng 700.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.700.000, bán ra 142.700.000 đồng.
Giá vàng VÀNG KIM BẢO PNJ có sự điều chỉnh giảm 600.000 ở chiều mua vào, tăng 400.000 ở chiều bán ra. hiện tại mua vào 137.000.000, bán ra 141.000.000 đồng.
Giá vàng SJC MI HỒNG có sự điều chỉnh tăng 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 140.700.000, bán ra 142.200.000 đồng.
Giá vàng NHẪN 99,9 MI HỒNG có sự điều chỉnh tăng 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 140.700.000, bán ra 142.200.000 đồng.
Giá vàng VÀNG MIẾNG VRTL BTMC có sự điều chỉnh tăng 400.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 137.400.000, bán ra 141.400.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN TRƠN BTMC có sự điều chỉnh tăng 400.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 137.400.000, bán ra 141.400.000 đồng.
Giá vàng QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BTMC có sự điều chỉnh tăng 400.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 137.400.000, bán ra 141.400.000 đồng.
Giá vàng VÀNG MIẾNG SJC BTMC có sự điều chỉnh tăng 400.000 ở chiều mua vào, tăng 700.000 ở chiều bán ra. hiện tại mua vào 137.400.000, bán ra 142.700.000 đồng.
Giá vàng SJC PHÚ QUÝ có sự điều chỉnh tăng 700.000 ở chiều mua vào, tăng 1.000.000 ở chiều bán ra. hiện tại mua vào 138.200.000, bán ra 142.700.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN PHÚ QUÝ có sự điều chỉnh tăng 700.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 138.200.000, bán ra 141.200.000 đồng.
Giá vàng SJC DOJI có sự điều chỉnh tăng 700.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.700.000, bán ra 142.700.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN HƯNG THỊNH VƯỢNG DOJI có sự điều chỉnh tăng 300.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 137.600.000, bán ra 141.600.000 đồng.
Giá vàng tại các tiệm và thương hiệu khác
| Ngọc Thẩm |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn 999.9 |
13.000 |
13.350 |
| Vàng Ta 990 |
13.000 |
13.350 |
| Vàng 24K (990) |
12.800 |
13.200 |
| Vàng 18K (750) |
9.543 |
10.093 |
| Vàng trắng Au750 |
9.543 |
10.093 |
| Vàng Miếng SJC |
13.850 |
14.200 |
| Kim Phát |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| NHẪN TRÒN 99.99 |
12.750 |
13.140 |
| Kim Khánh Việt Hùng |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Vàng 999.9 |
13.050 |
13.230 |
| Vàng Nhẫn Khâu 98 |
12.710 |
12.870 |
| Vàng Nhẫn Khâu 97 |
12.540 |
12.700 |
| Vàng Nhẫn Khâu 96 |
12.360 |
12.520 |
| Phú Tài |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn tròn trơn 999.9 |
12.900 |
13.200 |
| Ngọc Hải |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn Vàng 24K |
12.850 |
13.200 |
| Hải Hậu - Giao Thủy |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| VÀNG 24K |
12.880 |
13.080 |
(Giá tham khảo cập nhật lúc 14:00 28/10/2026)
Giá vàng Hiệp Hội Vàng Bạc Giao Thủy Hải Hậu Nam Định