Giá vàng trong nước hôm nay 01/11/2026
Cập nhật tự động từ bảng giá niêm yết của SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng · đơn vị đồng/lượng
Vàng miếng SJC
01/11/2026Đồng/lượng · 1 chỉ: 13.600.000 – 13.900.000
Vàng nhẫn SJC 99,99
01/11/2026Đồng/lượng · 1 chỉ: 13.180.000 – 13.580.000
Giá vàng trong nước hôm nay 01/11/2026: vàng miếng SJC mua vào 136 triệu, bán ra 139 triệu đồng/lượng, không đổi ở chiều bán so với ngày 31/10; vàng nhẫn SJC 99,99 mua vào 131,8 triệu, bán ra 135,8 triệu đồng/lượng (không đổi). Trong 17 loại vàng đang theo dõi, có 17 loại giữ nguyên giá bán so với phiên trước.
Bảng giá vàng hôm nay 01/11/2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Giá vàng SJC › | ||
| Vàng miếng SJC | 136.000.000Không đổi | 139.000.000Không đổi |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 | 131.800.000Không đổi | 135.800.000Không đổi |
| Giá vàng PNJ › | ||
| Vàng miếng SJC tại PNJ | 136.000.000Không đổi | 139.000.000Không đổi |
| Vàng PNJ | 133.600.000Không đổi | 137.600.000Không đổi |
| Vàng nhẫn 24K PNJ | 133.600.000Không đổi | 137.600.000Không đổi |
| Giá vàng Bảo Tín Minh Châu › | ||
| Vàng miếng Rồng Thăng Long (BTMC) | 133.800.000Không đổi | 137.800.000Không đổi |
| Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu | 133.800.000Không đổi | 137.800.000Không đổi |
| Quà mừng bản vị vàng BTMC | 133.800.000Không đổi | 137.800.000Không đổi |
| Giá vàng DOJI › | ||
| Vàng miếng DOJI | 136.000.000Không đổi | 139.000.000Không đổi |
| Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng DOJI | 134.000.000Không đổi | 138.000.000Không đổi |
| Giá vàng Phú Quý › | ||
| Vàng miếng SJC Phú Quý | 134.500.000Không đổi | 139.000.000Không đổi |
| Nhẫn tròn Phú Quý | 134.500.000Không đổi | 137.500.000Không đổi |
| Vàng Thần Tài Phú Quý | 134.500.000Không đổi | 137.500.000Không đổi |
| Vàng con giáp Phú Quý | 134.400.000Không đổi | 137.400.000Không đổi |
| Vàng 24K Phú Quý | 132.000.000Không đổi | 136.500.000Không đổi |
| Giá vàng Mi Hồng › | ||
| Vàng miếng SJC Mi Hồng | 137.500.000Không đổi | 139.000.000Không đổi |
| Vàng 999 Mi Hồng | 137.500.000Không đổi | 139.000.000Không đổi |
Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ = 37,5 gam). Mũi tên: thay đổi so với giá cuối ngày giao dịch trước. Bấm tên loại vàng để xem biểu đồ và lịch sử.
Biểu đồ giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn SJC 99,99
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối mỗi ngày. Chạm hoặc rê lên biểu đồ để xem giá từng ngày.
| Loại vàng | Giá bán (tr/lượng) | 1 tháng | 1 năm | 3 năm |
|---|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 139 | −3,7% | −6,3% | +96,5% |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 | 135,8 | −5,6% | −7,0% | +128,2% |
Phần trăm thay đổi giá bán ra so với cùng kỳ.
Giá vàng theo thương hiệu
Giá mua vào – bán ra loại vàng nhẫn chính của mỗi thương hiệu. Bấm vào từng ô để xem bảng giá đầy đủ, biểu đồ và lịch sử giá.
App xem giá vàng CCCS – theo dõi giá vàng SJC, PNJ, DOJI, nhẫn 9999 ngay trên điện thoại.
Giá vàng tại các tiệm vàng khác
Giá vàng tại các tiệm vàng địa phương thường khác giá các thương hiệu lớn. Xem thêm giá vàng Hiệp hội vàng bạc Giao Thủy, Hải Hậu.
Cách đọc bảng giá vàng trong nước
Giá mua vào là giá cửa hàng mua lại vàng của bạn, giá bán ra là giá bạn phải trả khi mua vàng. Khoảng chênh lệch giữa hai giá là chi phí bạn chịu nếu mua rồi bán lại ngay, vì vậy khi so sánh nên xem cả hai chiều chứ không chỉ giá bán.
Bảng giá trên trang tính theo đồng/lượng. 1 lượng (1 cây) vàng bằng 10 chỉ và nặng 37,5 gam, nên muốn biết giá 1 chỉ chỉ cần chia giá 1 lượng cho 10. Mũi tên xanh, đỏ dưới mỗi giá cho biết giá tăng hay giảm so với giá cuối ngày giao dịch trước.
Vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 đều là vàng 24K, nhưng vàng miếng SJC thường đắt hơn vì là thương hiệu vàng miếng quốc gia, chịu sự quản lý chặt của Ngân hàng Nhà nước. Vàng nhẫn tròn trơn của PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng có giá riêng của từng doanh nghiệp, nên cùng là vàng 9999 nhưng mỗi nơi một giá.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng trong nước
- Giá vàng thế giới: giá vàng trong nước thường đi theo hướng của giá vàng quốc tế, nhất là vàng nhẫn. Xem biểu đồ giá vàng thế giới.
- Tỷ giá USD/VND: vàng thế giới tính bằng USD, nên khi đồng USD tăng giá, giá vàng quy đổi ra tiền Việt cũng tăng theo.
- Cung cầu trong nước: những dịp cao điểm như ngày vía Thần Tài, cuối năm, nhu cầu mua vàng tăng thường kéo giá lên và làm chênh lệch mua – bán giãn rộng.
- Chính sách quản lý: các quyết định của Ngân hàng Nhà nước về nguồn cung vàng miếng có thể làm giá vàng miếng SJC chênh nhiều so với giá thế giới và giá vàng nhẫn.
Muốn xem giá vàng ngày trước, bảng giá theo tháng, theo năm hoặc tính lãi lỗ khi mua vàng, hãy mở trang của từng thương hiệu ở trên hoặc trang lịch sử giá vàng.
Hỏi đáp về giá vàng trong nước
Giá vàng trong nước hôm nay bao nhiêu?
Ngày 01/11/2026, vàng miếng SJC mua vào 136.000.000 đồng/lượng, bán ra 139.000.000 đồng/lượng; vàng nhẫn SJC 99,99 mua vào 131.800.000, bán ra 135.800.000 đồng/lượng. Giá các thương hiệu PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng xem trong bảng giá ở đầu trang.
Giá vàng hôm nay tăng hay giảm?
So với giá cuối ngày 31/10/2026, giá bán vàng miếng SJC không đổi, vàng nhẫn SJC 99,99 không đổi.
1 chỉ vàng 9999 hôm nay giá bao nhiêu?
1 chỉ bằng 1/10 lượng. Theo giá nhẫn SJC 99,99 ngày 01/11/2026, 1 chỉ vàng 9999 mua vào khoảng 13.180.000 đồng, bán ra khoảng 13.580.000 đồng. Giá nhẫn 9999 của từng thương hiệu chênh nhau, xem bảng giá ở trên.
Vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 khác nhau thế nào?
Cả hai đều là vàng 24K có hàm lượng 99,99%. Vàng miếng SJC là thương hiệu vàng miếng quốc gia, nguồn cung do Nhà nước quản lý nên thường đắt hơn; hiện giá bán vàng miếng SJC cao hơn 3.200.000 đồng/lượng so với nhẫn SJC 99,99. Vàng nhẫn tròn trơn có nhiều trọng lượng nhỏ (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ), dễ mua bán hơn.
Giá vàng SJC cao nhất là bao nhiêu?
Trong dữ liệu từ 29/05/2023 đến nay, giá bán vàng miếng SJC cao nhất là 190.900.000 đồng/lượng vào ngày 02/03/2026, thấp nhất là 66.950.000 đồng/lượng vào ngày 30/05/2023.
Giá vàng 1 năm qua tăng bao nhiêu?
Giá bán vàng miếng SJC hiện giảm 6,3% so với ngày 01/11/2025 (148.400.000 đồng/lượng). Xem biểu đồ và bảng theo tháng của từng loại vàng để biết chi tiết.
Xem giá vàng ngày trước ở đâu?
Mở trang của từng thương hiệu (SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng) và dùng ô "Tra cứu giá theo ngày": chọn ngày bất kỳ để xem giá mua, giá bán ngày đó và tính lãi, lỗ nếu bán lại theo giá hôm nay. Mỗi trang còn có bảng giá theo từng tháng, từng năm.
1 lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ, bao nhiêu gam?
1 lượng (1 cây) vàng bằng 10 chỉ, nặng 37,5 gam. 1 chỉ nặng 3,75 gam, 1 phân bằng 1/10 chỉ. Bảng giá trên trang tính theo đồng/lượng; chia cho 10 để ra giá 1 chỉ.
Giá vàng trên trang có phải giá mua bán thực tế?
Giá được cập nhật tự động từ bảng giá niêm yết của các doanh nghiệp vàng và mang tính tham khảo. Giá giao dịch tại từng cửa hàng có thể khác, nên hỏi giá trực tiếp trước khi mua bán.
Giá vàng trên trang mang tính tham khảo, cập nhật tự động từ bảng giá niêm yết của các doanh nghiệp. Vui lòng liên hệ cửa hàng để biết giá giao dịch chính xác.
