
Giá vàng thế giới
BẢNG GIÁ VÀNG NGÀY 07/10/2026
| LOẠI VÀNG |
MUA VÀO |
BÁN RA |
| VÀNG MIẾNG SJC | 140.000.000 Giảm 500K | 143.000.000 Giảm 500K |
| VÀNG MIẾNG SJC PNJ | 140.000.000 Giảm 500K | 143.000.000 Giảm 500K |
| SJC MI HỒNG | 141.000.000 Giảm 500K | 142.500.000 Giảm 500K |
| SJC BTMC | 139.200.000 Giảm 100K | 143.000.000 Giảm 500K |
| SJC PHÚ QUÝ | 139.500.000 Giảm 500K | 143.000.000 Giảm 500K |
| SJC DOJI | 140.000.000 Giảm 500K | 143.000.000 Giảm 500K |
Bảng giá vàng 24K 18K 14K 10K SJC
BẢNG GIÁ VÀNG HÔM NAY 07/10/2026
| Loại vàng |
Mua vào |
Bán ra |
| VÀNG MIẾNG SJC | 140.000.000 ▼500K | 143.000.000 ▼500K |
| VÀNG NHẪN 99,99 SJC | 139.500.000 ▼500K | 142.500.000 ▼500K |
| NHẪN TRƠN PNJ | 139.500.000 ▼500K | 142.500.000 ▼500K |
| SJC PNJ | 140.000.000 ▼500K | 143.000.000 ▼500K |
| VÀNG KIM BẢO PNJ | 139.500.000 ▼500K | 142.500.000 ▼500K |
| SJC MI HỒNG | 141.000.000 ▼500K | 142.500.000 ▼500K |
| NHẪN 99,9 MI HỒNG | 141.000.000 ▼500K | 142.500.000 ▼500K |
| VÀNG MIẾNG VRTL BTMC | 139.200.000 ▲100K | 143.200.000 ▲100K |
| NHẪN TRÒN TRƠN BTMC | 139.200.000 ▲100K | 143.200.000 ▲100K |
| QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BTMC | 139.200.000 ▲100K | 143.200.000 ▲100K |
| VÀNG MIẾNG SJC BTMC | 139.200.000 ▼100K | 143.000.000 ▼500K |
| SJC PHÚ QUÝ | 139.500.000 ▼500K | 143.000.000 ▼500K |
| NHẪN TRÒN PHÚ QUÝ | 139.500.000 ▼500K | 142.500.000 ▼500K |
| SJC DOJI | 140.000.000 ▼500K | 143.000.000 ▼500K |
| NHẪN TRÒN HƯNG THỊNH VƯỢNG DOJI | 139.000.000 | 143.000.000 |
Giá vàng VÀNG MIẾNG SJC có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 140.000.000, bán ra 143.000.000 đồng.
Giá vàng VÀNG NHẪN 99,99 SJC có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.500.000, bán ra 142.500.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRƠN PNJ có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.500.000, bán ra 142.500.000 đồng.
Giá vàng SJC PNJ có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 140.000.000, bán ra 143.000.000 đồng.
Giá vàng VÀNG KIM BẢO PNJ có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.500.000, bán ra 142.500.000 đồng.
Giá vàng SJC MI HỒNG có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 141.000.000, bán ra 142.500.000 đồng.
Giá vàng NHẪN 99,9 MI HỒNG có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 141.000.000, bán ra 142.500.000 đồng.
Giá vàng VÀNG MIẾNG VRTL BTMC có sự điều chỉnh tăng 100.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.200.000, bán ra 143.200.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN TRƠN BTMC có sự điều chỉnh tăng 100.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.200.000, bán ra 143.200.000 đồng.
Giá vàng QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BTMC có sự điều chỉnh tăng 100.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.200.000, bán ra 143.200.000 đồng.
Giá vàng VÀNG MIẾNG SJC BTMC có sự điều chỉnh giảm 100.000 ở chiều mua vào, giảm 500.000 ở chiều bán ra. hiện tại mua vào 139.200.000, bán ra 143.000.000 đồng.
Giá vàng SJC PHÚ QUÝ có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.500.000, bán ra 143.000.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN PHÚ QUÝ có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.500.000, bán ra 142.500.000 đồng.
Giá vàng SJC DOJI có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 140.000.000, bán ra 143.000.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN HƯNG THỊNH VƯỢNG DOJI hiện tại mua vào 139.000.000, bán ra 143.000.000 đồng.
Giá vàng tại các tiệm và thương hiệu khác
| Ngọc Thẩm |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn 999.9 |
13.450 |
13.800 |
| Vàng Ta 999.9 |
13.450 |
13.800 |
| Vàng Ta 990 |
13.200 |
13.600 |
| Vàng 18K (750) |
9.596 |
10.146 |
| Vàng trắng Au750 |
9.596 |
10.146 |
| Vàng Miếng SJC |
14.000 |
14.350 |
| Kim Phát |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| NHẪN TRÒN 99.99 |
13.150 |
13.430 |
| Kim Khánh Việt Hùng |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Vàng 999.9 |
13.380 |
13.560 |
| Vàng Nhẫn Khâu 98 |
13.040 |
13.200 |
| Vàng Nhẫn Khâu 97 |
12.870 |
13.030 |
| Vàng Nhẫn Khâu 96 |
12.690 |
12.850 |
| Phú Tài |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn tròn trơn 999.9 |
13.240 |
13.540 |
| Ngọc Hải |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn Vàng 24K |
13.110 |
13.460 |
| Hải Hậu - Giao Thủy |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| VÀNG 24K |
13.200 |
13.400 |
(Giá tham khảo cập nhật lúc 16:30 07/10/2026)
Giá vàng Hiệp Hội Vàng Bạc Giao Thủy Hải Hậu Nam Định