
Giá vàng thế giới
BẢNG GIÁ VÀNG NGÀY 23/10/2026
| LOẠI VÀNG |
MUA VÀO |
BÁN RA |
| VÀNG MIẾNG SJC | 139.000.000 Giảm 300K | 142.000.000 Giảm 300K |
| VÀNG MIẾNG SJC PNJ | 139.000.000 Giảm 300K | 142.000.000 Giảm 300K |
| SJC MI HỒNG | 140.500.000 Giảm 300K | 142.000.000 Giảm 300K |
| SJC BTMC | 137.400.000 Giảm 700K | 142.000.000 Giảm 300K |
| SJC PHÚ QUÝ | 138.000.000 Giảm 400K | 142.000.000 |
| SJC DOJI | 139.000.000 Giảm 300K | 142.000.000 Giảm 300K |
Bảng giá vàng 24K 18K 14K 10K SJC
BẢNG GIÁ VÀNG HÔM NAY 23/10/2026
| Loại vàng |
Mua vào |
Bán ra |
| VÀNG MIẾNG SJC | 139.000.000 ▼300K | 142.000.000 ▼300K |
| VÀNG NHẪN 99,99 SJC | 135.000.000 ▼1300K | 139.000.000 ▼1300K |
| NHẪN TRƠN PNJ | 138.000.000 ▼400K | 141.000.000 ▼400K |
| SJC PNJ | 139.000.000 ▼300K | 142.000.000 ▼300K |
| VÀNG KIM BẢO PNJ | 138.000.000 ▼400K | 141.000.000 ▼400K |
| SJC MI HỒNG | 140.500.000 ▼300K | 142.000.000 ▼300K |
| NHẪN 99,9 MI HỒNG | 140.500.000 ▼300K | 142.000.000 ▼300K |
| VÀNG MIẾNG VRTL BTMC | 137.400.000 ▼700K | 141.400.000 ▼700K |
| NHẪN TRÒN TRƠN BTMC | 137.400.000 ▼700K | 141.400.000 ▼700K |
| QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BTMC | 137.400.000 ▼700K | 141.400.000 ▼700K |
| VÀNG MIẾNG SJC BTMC | 137.400.000 ▼700K | 142.000.000 ▼300K |
| SJC PHÚ QUÝ | 138.000.000 ▼400K | 142.000.000 |
| NHẪN TRÒN PHÚ QUÝ | 138.000.000 ▼400K | 141.000.000 ▼400K |
| SJC DOJI | 139.000.000 ▼300K | 142.000.000 ▼300K |
| NHẪN TRÒN HƯNG THỊNH VƯỢNG DOJI | 137.500.000 ▼700K | 141.500.000 ▼700K |
Giá vàng VÀNG MIẾNG SJC có sự điều chỉnh giảm 300.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.000.000, bán ra 142.000.000 đồng.
Giá vàng VÀNG NHẪN 99,99 SJC có sự điều chỉnh giảm 1.300.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 135.000.000, bán ra 139.000.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRƠN PNJ có sự điều chỉnh giảm 400.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 138.000.000, bán ra 141.000.000 đồng.
Giá vàng SJC PNJ có sự điều chỉnh giảm 300.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.000.000, bán ra 142.000.000 đồng.
Giá vàng VÀNG KIM BẢO PNJ có sự điều chỉnh giảm 400.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 138.000.000, bán ra 141.000.000 đồng.
Giá vàng SJC MI HỒNG có sự điều chỉnh giảm 300.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 140.500.000, bán ra 142.000.000 đồng.
Giá vàng NHẪN 99,9 MI HỒNG có sự điều chỉnh giảm 300.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 140.500.000, bán ra 142.000.000 đồng.
Giá vàng VÀNG MIẾNG VRTL BTMC có sự điều chỉnh giảm 700.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 137.400.000, bán ra 141.400.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN TRƠN BTMC có sự điều chỉnh giảm 700.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 137.400.000, bán ra 141.400.000 đồng.
Giá vàng QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BTMC có sự điều chỉnh giảm 700.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 137.400.000, bán ra 141.400.000 đồng.
Giá vàng VÀNG MIẾNG SJC BTMC có sự điều chỉnh giảm 700.000 ở chiều mua vào, giảm 300.000 ở chiều bán ra. hiện tại mua vào 137.400.000, bán ra 142.000.000 đồng.
Giá vàng SJC PHÚ QUÝ có sự điều chỉnh giảm 400.000 ở chiều mua vào. hiện tại mua vào 138.000.000, bán ra 142.000.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN PHÚ QUÝ có sự điều chỉnh giảm 400.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 138.000.000, bán ra 141.000.000 đồng.
Giá vàng SJC DOJI có sự điều chỉnh giảm 300.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 139.000.000, bán ra 142.000.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN HƯNG THỊNH VƯỢNG DOJI có sự điều chỉnh giảm 700.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 137.500.000, bán ra 141.500.000 đồng.
Giá vàng tại các tiệm và thương hiệu khác
| Ngọc Thẩm |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn 999.9 |
12.900 |
13.250 |
| Vàng Ta 990 |
12.900 |
13.250 |
| Vàng 24K (990) |
12.700 |
13.100 |
| Vàng 18K (750) |
9.512 |
10.062 |
| Vàng trắng Au750 |
9.512 |
10.062 |
| Vàng Miếng SJC |
13.750 |
14.100 |
| Kim Phát |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| NHẪN TRÒN 99.99 |
12.850 |
13.200 |
| Kim Khánh Việt Hùng |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Vàng 999.9 |
13.080 |
13.260 |
| Vàng Nhẫn Khâu 98 |
12.740 |
12.900 |
| Vàng Nhẫn Khâu 97 |
12.570 |
12.730 |
| Vàng Nhẫn Khâu 96 |
12.390 |
12.550 |
| Phú Tài |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn tròn trơn 999.9 |
12.930 |
13.230 |
| Ngọc Hải |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| Nhẫn Vàng 24K |
12.850 |
13.200 |
| Hải Hậu - Giao Thủy |
| Loại Vàng |
Giá Mua |
Giá Bán |
| VÀNG 24K |
12.900 |
13.100 |
(Giá tham khảo cập nhật lúc 14:30 23/10/2026)
Giá vàng Hiệp Hội Vàng Bạc Giao Thủy Hải Hậu Nam Định