Giá vàng trong nước hôm nay

giá vàng trong nước hôm nay tăng hay giảm

Giá vàng trong nước hôm nay tăng hay giảm

BẢNG GIÁ VÀNG NGÀY 12/07/2024

LOẠI VÀNG MUA VÀO BÁN RA
VÀNG MIẾNG SJC75.480.000
Tăng 500K
76.980.000
VÀNG MIẾNG SJC PNJ75.480.000
Tăng 500K
76.980.000
SJC MI HỒNG76.200.00076.980.000
SJC BTMC75.500.00076.980.000
SJC PHÚ QUÝ75.800.000
Tăng 300K
76.980.000
SJC DOJI74.980.00076.980.000
Giá VÀNG MIẾNG SJC có sự điều chỉnh tăng 500.000 ở chiều mua vào. hiện đang niêm yết ở mức 75.480.000 - 76.980.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá VÀNG MIẾNG SJC PNJ có sự điều chỉnh tăng 500.000 ở chiều mua vào. hiện đang niêm yết ở mức 75.480.000 - 76.980.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC MI HỒNG hiện đang niêm yết ở mức 76.200.000 - 76.980.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC BTMC hiện đang niêm yết ở mức 75.500.000 - 76.980.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC PHÚ QUÝ có sự điều chỉnh tăng 300.000 ở chiều mua vào. hiện đang niêm yết ở mức 75.800.000 - 76.980.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.
Giá vàng SJC DOJI hiện đang niêm yết ở mức 74.980.000 - 76.980.000 (mua vào - bán ra) đồng/lượng.

Bảng giá vàng 24K 18K 14K 10K SJC

Bảng giá vàng SJC hôm nay cập nhật 12/07/2024 lúc: 22:55

LOẠI VÀNG MUA VÀO BÁN RA
SJC 75.480.000
Tăng 500K
76.980.000
NHẪN SJC 99,99 75.150.000
Tăng 500K
76.650.000
Tăng 400K
NỮ TRANG 99,99 75.050.000
Tăng 500K
76.050.000
Tăng 500K
NỮ TRANG 99% 73.297.000
Tăng 495K
75.297.000
Tăng 495K
NỮ TRANG 75% 54.693.000
Tăng 375K
57.193.000
Tăng 375K
NỮ TRANG 58,3% 41.992.000
Tăng 292K
44.492.000
Tăng 292K
NỮ TRANG 41% 29.366.000
Tăng 208K
31.866.000
Tăng 208K

Biểu đồ giá vàng miếng SJC 30 ngày qua

Lịch sử giá vàng miếng SJC 30 ngày qua

Ngày Giá mua Giá bán
21/06/2024 74.980.000 76.980.000
20/06/2024 74.980.000 76.980.000
19/06/2024 74.980.000 76.980.000
18/06/2024 74.980.000 76.980.000
17/06/2024 74.980.000 76.980.000
16/06/2024 74.980.000 76.980.000
15/06/2024 74.980.000 76.980.000
14/06/2024 74.980.000 76.980.000
13/06/2024 74.980.000 76.980.000
12/06/2024 74.980.000 76.980.000
11/06/2024 74.980.000 76.980.000
10/06/2024 74.980.000 76.980.000
09/06/2024 74.980.000 76.980.000
08/06/2024 74.980.000 76.980.000
07/06/2024 74.980.000 76.980.000
06/06/2024 74.980.000 76.980.000
05/06/2024 76.780.000 77.980.000
04/06/2024 77.480.000 78.980.000
03/06/2024 77.980.000 79.980.000
02/06/2024 81.000.000 83.000.000
01/06/2024 81.000.000 83.000.000
31/05/2024 83.000.000 87.000.000
30/05/2024 86.300.000 88.800.000
29/05/2024 88.300.000 90.300.000
28/05/2024 88.500.000 90.500.000
27/05/2024 87.900.000 89.900.000
26/05/2024 87.500.000 89.500.000
25/05/2024 87.500.000 89.500.000
24/05/2024 87.500.000 89.500.000
23/05/2024 87.800.000 89.800.000

Giá vàng Hiệp Hội Vàng Bạc Giao Thủy Hải Hậu Nam Định