Tải Ứng Dụng Xem Giá Vàng - CCCS

Theo dõi biến động giá vàng SJC, PNJ, DOJI, vàng nhẫn 9999 real-time nhanh chóng và chính xác nhất ngay trên điện thoại của bạn!

Tải ngay trên CH Play

Giá vàng hôm nay 29/05/2026 tại thị trường trong nước ghi nhận xu hướng tăng mạnh tại hầu hết các thương hiệu lớn. Mức điều chỉnh phổ biến từ 500.000 đến 1.300.000 đồng/lượng, trong bối cảnh giá vàng thế giới phục hồi và lực mua trong nước tăng trở lại.

Đáng chú ý, vàng SJC Mi Hồng và vàng nhẫn Mi Hồng là những thương hiệu có mức tăng mạnh nhất ở chiều bán ra, lên tới 1.300.000 đồng/lượng.

Bảng giá vàng SJC, PNJ, DOJI mới nhất ngày 29/05/2026

Thương hiệu Loại vàng Mua vào Bán ra Biến động
SJC Vàng miếng SJC 155.500.000 158.500.000 Tăng 1.000.000
SJC Nhẫn 99,99 155.300.000 158.300.000 Tăng 1.000.000
PNJ Nhẫn trơn 155.500.000 158.500.000 Tăng 1.000.000
PNJ Vàng SJC PNJ 155.500.000 158.500.000 Tăng 1.000.000
PNJ Kim Bảo PNJ 155.500.000 158.500.000 Tăng 1.000.000
Mi Hồng SJC Mi Hồng 155.500.000 157.500.000 Tăng 1.000.000 – 1.300.000
Mi Hồng Nhẫn 99,9 155.500.000 157.500.000 Tăng 1.000.000 – 1.300.000
BTMC Vàng miếng VRTL 155.500.000 158.500.000 Tăng 1.000.000
BTMC Nhẫn tròn trơn 155.500.000 158.500.000 Tăng 1.000.000
BTMC Quà mừng bản vị vàng 155.500.000 158.500.000 Tăng 1.000.000
BTMC Vàng miếng SJC 155.500.000 158.500.000 Tăng 1.000.000
Phú Quý SJC Phú Quý 155.000.000 158.500.000 Tăng 500.000 – 1.000.000
Phú Quý Nhẫn tròn 155.000.000 158.000.000 Tăng 500.000
DOJI SJC DOJI 155.500.000 158.500.000 Tăng 1.000.000
DOJI Nhẫn Hưng Thịnh Vượng 155.500.000 158.500.000 Tăng 1.000.000

Giá vàng 9999 tại các tiệm vàng địa phương

Tiệm vàng Mua vào Bán ra Chênh lệch Biến động
Phúc Thành, Hà Nội 14.500 14.800 300 Tăng 150/chỉ
Văn Sang, Hải Dương 14.620 14.810 190 Tăng 80/chỉ
Chiến Minh, Hà Nội 14.400 14.700 300 Tăng 200/chỉ
Hải Hồng, Hải Dương 14.450 14.800 350 Tăng 300/chỉ
Hương Yến, Hải Dương 14.400 14.700 300 Tăng 250/chỉ
Hải Hậu, Nam Định 14.350 14.550 200 Tăng 230/chỉ
Sen Luyến, Hải Dương 14.400 14.750 350 Tăng 250/chỉ
Phú Đạt, Hải Dương 14.330 14.500 170 Tăng 130/chỉ
Vàng Hạ Long, Quảng Ninh 14.420 14.710 290 Tăng 140/chỉ
Kim Phát, HCM 14.350 14.700 350 Tăng 200/chỉ
Ngọc Hải, Long An 14.340 14.690 350 Tăng 140/chỉ
Hồng Nga, Đồng Tháp 14.400 14.700 300 Tăng 250/chỉ
Mỹ Ngọc, Đồng Nai 14.000 14.500 500 Tăng 100/chỉ
KKVH, Đà Nẵng 14.620 14.810 190 Tăng 80/chỉ
Kim Chung, Thanh Hóa 14.450 14.800 350 Tăng 300/chỉ
Kim Môn, Đắk Lắk 14.450 14.800 350 Tăng 300/chỉ
Phúc Thành, Nam Định 14.350 14.600 220 Tăng 200/chỉ

Nhìn chung, thị trường vàng trong nước đang duy trì đà tăng mạnh khi nhu cầu tích trữ tăng cao. Chênh lệch giữa giá mua và bán tại nhiều thương hiệu vẫn ở mức khá lớn, dao động từ 2 đến 3,5 triệu đồng/lượng.

Lưu ý: Giá vàng được cập nhật lúc 11h00 ngày 29/05/2026 từ các nguồn giá vàng công khai trên thị trường. Giá vàng thực tế có thể thay đổi liên tục theo từng thời điểm và từng khu vực. Nội dung trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tiệm vàng hoặc thương hiệu để được báo giá chính xác nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *