Tải Ứng Dụng Xem Giá Vàng - CCCS

Theo dõi biến động giá vàng SJC, PNJ, DOJI, vàng nhẫn 9999 real-time nhanh chóng và chính xác nhất ngay trên điện thoại của bạn!

Tải ngay trên CH Play

Ghi nhận lúc 12:20 ngày 28/05/2026, giá vàng thế giới giao dịch quanh mức 4.374 USD/ounce, giảm mạnh 81 USD, tương đương giảm 1,82% so với phiên trước.

Trong khi đó:

  • Chỉ số DXY tăng lên mức 99,50 điểm, tăng 0,28%
  • Giá bạc giảm còn 71,94 USD/ounce, giảm 3,58%
  • Giá dầu WTI tăng lên 92,06 USD/thùng, tăng 3,81%

Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, giá vàng thế giới hiện tương đương khoảng 139,2 triệu đồng/lượng.

Áp lực từ đồng USD tăng mạnh cùng hoạt động chốt lời trên thị trường quốc tế đang khiến giá vàng lao dốc nhanh trong phiên giao dịch hôm nay.

Giá vàng trong nước ngày 28/05/2026 đồng loạt giảm mạnh

Thị trường vàng trong nước hôm nay ghi nhận đợt điều chỉnh giảm rất mạnh, phổ biến từ 2,4 đến 2,9 triệu đồng/lượng ở hầu hết các thương hiệu lớn.

Bảng giá vàng SJC, PNJ, DOJI mới nhất

Thương hiệu Mua vào Bán ra Biến động
Vàng miếng SJC 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,9 triệu
Nhẫn 99,99 SJC 154,6 triệu 157,6 triệu Giảm 2,6 triệu
Nhẫn trơn PNJ 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,7 triệu
SJC PNJ 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,9 triệu
Kim Bảo PNJ 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,7 triệu
SJC Mi Hồng 154,8 triệu 156,5 triệu Giảm 2,4 – 2,7 triệu
Nhẫn 99,9 Mi Hồng 154,8 triệu 156,5 triệu Giảm 2,4 – 2,7 triệu
VRTL BTMC 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,7 triệu
Nhẫn tròn trơn BTMC 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,7 triệu
Quà mừng bản vị vàng BTMC 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,7 triệu
SJC BTMC 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,9 triệu
SJC Phú Quý 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,7 – 2,9 triệu
Nhẫn tròn Phú Quý 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,7 triệu
SJC DOJI 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,9 triệu
Nhẫn Hưng Thịnh Vượng DOJI 154,8 triệu 157,8 triệu Giảm 2,7 triệu

Giá vàng tiệm vàng địa phương hôm nay

Không chỉ các thương hiệu lớn, giá vàng tại nhiều tiệm vàng địa phương cũng giảm mạnh từ 100.000 đến 350.000 đồng/chỉ.

Giá vàng 9999 tại các tiệm vàng địa phương

Tiệm vàng Mua vào Bán ra Chênh lệch Biến động
Phúc Thành, Hà Nội 14,50 14,80 300 Giảm 200/chỉ
Văn Sang, Hải Dương 14,41 14,60 190 Giảm 230/chỉ
Chiến Minh, Hà Nội 14,20 14,50 300 Giảm 350/chỉ
Hải Hồng, Hải Dương 14,25 14,50 250 Giảm 200/chỉ
Hương Yến, Hải Dương 14,25 14,45 200 Giảm 200/chỉ
Hải Hậu, Nam Định 14,16 14,38 220 Giảm 260/chỉ
Sen Luyến, Hải Dương 14,25 14,50 250 Giảm 200/chỉ
Phú Đạt, Hải Dương 14,27 14,43 160 Giảm 210/chỉ
Vàng Hạ Long, Quảng Ninh 14,33 14,60 270 Giảm 290/chỉ
Kim Phát, HCM 14,20 14,53 330 Giảm 150/chỉ
Ngọc Hải, Long An 14,25 14,60 350 Giảm 150/chỉ
Kim Châu, An Giang 14,35 14,65 300 Giảm 250/chỉ
Kim Long, Đồng Tháp 14,35 14,70 350 Giảm 100/chỉ
Hồng Nga, Đồng Tháp 14,25 14,45 200 Giảm 200/chỉ
Mỹ Ngọc, Đồng Nai 13,90 14,40 500 Giảm 200/chỉ
KKVH, Đà Nẵng 14,41 14,60 190 Giảm 230/chỉ
Quang Trung, Lào Cai 14,35 14,70 350 Giảm 100/chỉ
Kim Chung, Thanh Hóa 14,25 14,50 250 Giảm 200/chỉ
Sinh Diễn, Bắc Ninh 14,32 14,65 330 Giảm 250/chỉ
Kim Môn, Đắk Lắk 14,25 14,50 250 Giảm 200/chỉ
Phúc Thành, Nam Định 14,18 14,38 220 Giảm 220/chỉ

Tải ứng dụng Xem giá vàng, biểu đồ, lịch sử giá vàng miễn phí trên Google Play tại: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.cccs.giavangcccs

Lưu ý: Giá vàng được cập nhật lúc 12:17 ngày 28/05/2026 từ các nguồn giá vàng công khai trên thị trường. Giá vàng thực tế có thể thay đổi liên tục theo từng thời điểm và từng khu vực. Nội dung trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tiệm vàng hoặc thương hiệu để được báo giá chính xác nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *