Tải Ứng Dụng Xem Giá Vàng - CCCS

Theo dõi biến động giá vàng SJC, PNJ, DOJI, vàng nhẫn 9999 real-time nhanh chóng và chính xác nhất ngay trên điện thoại của bạn!

Tải ngay trên CH Play
giá vàng hôm nay

Khảo sát vàng hàng tuần mới nhất của Kitco News cho thấy tâm lý lạc quan đang quay trở lại mạnh mẽ trên thị trường vàng quốc tế.

Trong số 12 chuyên gia Phố Wall tham gia khảo sát:

  • 9 chuyên gia (75%) dự báo giá vàng tăng.
  • 2 chuyên gia (17%) dự báo giá vàng giảm.
  • 1 chuyên gia (8%) nhận định giá vàng đi ngang.

Ở nhóm nhà đầu tư nhỏ lẻ, tâm lý thận trọng hơn:

  • 17 người (44%) dự báo tăng.
  • 10 người (26%) dự báo giảm.
  • 12 người (31%) dự báo đi ngang.

Kết quả khảo sát cho thấy giới phân tích chuyên nghiệp đang kỳ vọng vàng tiếp tục phục hồi sau khi bật tăng từ các vùng hỗ trợ quan trọng.

Giá vàng trong nước hôm nay 31/05/2026

Thị trường vàng trong nước không ghi nhận biến động so với phiên trước.

Bảng giá vàng SJC, PNJ, DOJI, BTMC, Mi Hồng

Loại vàng Giá mua (đồng/lượng) Giá bán (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 156.000.000 159.000.000
Vàng nhẫn 99,99 SJC 155.800.000 158.800.000
Nhẫn trơn PNJ 156.000.000 159.000.000
SJC PNJ 156.000.000 159.000.000
Kim Bảo PNJ 156.000.000 159.000.000
SJC Mi Hồng 157.000.000 158.500.000
Nhẫn 99,9 Mi Hồng 157.000.000 158.500.000
VRTL BTMC 156.000.000 159.000.000
Nhẫn tròn trơn BTMC 156.000.000 159.000.000
Quà Mừng Bản Vị Vàng BTMC 156.000.000 159.000.000
SJC BTMC 156.000.000 159.000.000
SJC Phú Quý 155.500.000 159.000.000
Nhẫn tròn Phú Quý 155.500.000 158.500.000
SJC DOJI 156.000.000 159.000.000
Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng DOJI 156.000.000 159.000.000

Giá vàng tại các khu vực cả nước

BẢNG GIÁ THAM KHẢO 31/05/2026
TIỆM VÀNG GIÁ MUA GIÁ BÁN CL
PHÚC THÀNH, HÀ NỘI 14.550 14.850 300
CHIẾN MINH, HÀ NỘI 14.400 14.700 300
HƯƠNG YẾN, HẢI DƯƠNG 14.350 14.700 350
HẢI HẬU, NAM ĐỊNH 14.400 14.600 200
SEN LUYẾN, HẢI DƯƠNG 14.450 14.750 300
PHÚ ĐẠT, HẢI DƯƠNG 14.350 14.540 190
VÀNG HẠ LONG, QUẢNG NINH 14.550 14.830 280
KIM PHÁT, HCM 14.350 14.600 250
KIM KIM THÀNH, HCM 14.320 14.610 290
NGỌC HẢI, LONG AN 14.360 14.710 350
KIM CHÂU, AN GIANG 14500 14800 300
KIM LONG – ĐỒNG THÁP 14.300 14.650 350
HỒNG NGA – ĐỒNG THÁP 14.350 14.700 350
QUANG TRUNG – LAO CAI 14.300 14.650 350
SINH DIỄN – BẮC NINH 14.400 14.700 300
PHÚC THÀNH – NAM ĐỊNH 14.360 14.560 220

Lưu ý: Giá vàng được cập nhật 9 giờ sáng ngày 31/05/2026 từ các nguồn giá vàng công khai trên thị trường. Giá vàng thực tế có thể thay đổi liên tục theo từng thời điểm và từng khu vực. Nội dung trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tiệm vàng hoặc thương hiệu để được báo giá chính xác nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *