Tải Ứng Dụng Xem Giá Vàng - CCCS

Theo dõi biến động giá vàng SJC, PNJ, DOJI, vàng nhẫn 9999 real-time nhanh chóng và chính xác nhất ngay trên điện thoại của bạn!

Tải ngay trên CH Play
giá vàng hôm nay

Ghi nhận lúc 16 giờ 25 chiều nay 02/06/2026 ghi nhận sự khởi sắc của thị trường vàng quốc tế khi giá vàng tăng gần 1%, đạt 4.529 USD/ounce. Đà tăng này diễn ra trong bối cảnh chỉ số USD Index giảm nhẹ xuống 99,14 điểm, giúp vàng hưởng lợi. Bên cạnh đó, giá bạc tăng mạnh 2,03% lên 76,34 USD/ounce trong khi dầu WTI giảm 1,74% còn 90,56 USD/thùng. Theo tỷ giá Vietcombank, giá vàng thế giới quy đổi tương đương khoảng 144,1 triệu đồng/lượng.

Dù giá vàng quốc tế đi lên nhưng các doanh nghiệp kinh doanh vàng lớn trong nước lại điều chỉnh giảm khá mạnh từ 800.000 đến 1.000.000 đồng/lượng

Loại Vàng Mua (VNĐ) Bán (VNĐ)
VÀNG MIẾNG SJC 154.500.000 ▼1.000K 157.500.000 ▼1.000K
VÀNG NHẪN 99,99 SJC 154.300.000 ▼1.000K 157.300.000 ▼1.000K
NHẪN TRƠN PNJ 154.500.000 ▼1.000K 157.500.000 ▼1.000K
VÀNG KIM BẢO PNJ 154.500.000 ▼1.000K 157.500.000 ▼1.000K
NHẪN 99,9 MI HỒNG 154.500.000 ▼1.000K 156.500.000 ▼800K
VÀNG MIẾNG VRTL BTMC 154.500.000 ▼1.000K 157.500.000 ▼1.000K
NHẪN TRÒN TRƠN BTMC 154.500.000 ▼1.000K 157.500.000 ▼1.000K
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BTMC 154.500.000 ▼1.000K 157.500.000 ▼1.000K
NHẪN TRÒN PHÚ QUÝ 154.200.000 ▼800K 157.200.000 ▼800K
NHẪN TRÒN HƯNG THỊNH VƯỢNG DOJI 154.500.000 ▼1.000K 157.500.000 ▼1.000K

Giá vàng nhẫn tại các địa phương: Khảo sát thị trường cho thấy giá vàng nhẫn phổ biến dao động từ 14,290 – 14,550 triệu đồng/chỉ chiều mua vào và 14,500 – 14,740 triệu đồng/chỉ chiều bán ra.

TIỆM VÀNG GIÁ MUA GIÁ BÁN
VĂN SANG, HẢI DƯƠNG 14.550 14.740
HẢI HỒNG, HẢI DƯƠNG 14.400 14.700
HƯƠNG YẾN, HẢI DƯƠNG 14.350 14.650
HẢI HẬU, NAM ĐỊNH 14.300 14.500
SEN LUYẾN, HẢI DƯƠNG 14.400 14.700
PHÚ ĐẠT, HẢI DƯƠNG 14.360 14.570
NGỌC HẢI, LONG AN 14.290 14.640
KIM CHÂU, AN GIANG 14350 14650
KIM LONG – ĐỒNG THÁP 14.300 14.600
HỒNG NGA – ĐỒNG THÁP 14.350 14.650
KKVH – ĐÀ NẴNG 14.550 14.740
QUANG TRUNG – LAO CAI 14.300 14.600
KIM CHUNG – THANH HÓA 14.400 14.700
SINH DIỄN – BẮC NINH 14.300 14.650
KIM MÔN – ĐẮK LẮK 14.400 14.700
PHÚC THÀNH – NAM ĐỊNH 14.360 14.560

Giá vàng thực tế có thể thay đổi liên tục theo từng thời điểm và từng khu vực. Nội dung trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ trực tiếp tiệm vàng hoặc thương hiệu để được báo giá chính xác nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *