Giá vàng hôm nay 24/06/2026 tiếp tục chịu áp lực điều chỉnh khi thị trường quốc tế suy yếu. Ghi nhận lúc 12:40 ngày 24/06/2026, giá vàng thế giới giao dịch quanh 4.073,75 USD/ounce, giảm 36,99 USD (tương đương 0,90%). Chỉ số DXY tăng lên 101,48 điểm, trong khi giá bạc còn 61,52 USD/ounce và dầu WTI ở 72,65 USD/thùng.
Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, giá vàng thế giới tương đương khoảng 129,9 triệu đồng/lượng.
Thị trường vàng trong nước giảm từ 300.000 đến 1.500.000 đồng/lượng tại nhiều thương hiệu.
- SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn: mua vào 144.000.000 đồng/lượng, bán ra 147.000.000 đồng/lượng.
- Vàng nhẫn 99,99 SJC: mua vào 143.900.000 đồng/lượng, bán ra 146.900.000 đồng/lượng.
- PNJ (gồm Vàng nhẫn trơn, SJC PNJ và Kim Bảo PNJ): đồng loạt niêm yết 144.000.000 đồng/lượng mua vào và 147.000.000 đồng/lượng bán ra.
- Mi Hồng: Vàng miếng SJC và vàng nhẫn 99,9 cùng giảm 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, hiện giao dịch 144.700.000 – 146.700.000 đồng/lượng.
- BTMC: Vàng miếng VRTL, vàng nhẫn tròn trơn và Quà mừng Bản Vị Vàng cùng giảm 1.000.000 đồng/lượng, giao dịch 142.500.000 – 146.000.000 đồng/lượng. Riêng SJC BTMC giảm 1.500.000 đồng/lượng ở chiều mua vào, hiện ở 142.500.000 – 147.000.000 đồng/lượng.
- Phú Quý: SJC Phú Quý mua vào 143.700.000 đồng/lượng, bán ra 147.000.000 đồng/lượng, giảm 300.000 đồng/lượng ở chiều mua. Vàng nhẫn tròn Phú Quý giảm 500.000 đồng/lượng hai chiều, còn 143.500.000 – 146.500.000 đồng/lượng.
- DOJI: Vàng miếng SJC và vàng nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng cùng niêm yết 144.000.000 – 147.000.000 đồng/lượng.
Giá vàng tại các tiệm và thương hiệu khác
| TIỆM VÀNG | GIÁ MUA | GIÁ BÁN | CL |
| VĂN SANG, HẢI DƯƠNG | 13.610 | 13.810 | 200 |
| CHIẾN MINH, HÀ NỘI | 13.400 | 13.750 | 350 |
| HẢI HỒNG, HẢI DƯƠNG | 13.250 | 13.650 | 400 |
| HƯƠNG YẾN, HẢI DƯƠNG | 13.250 | 13.650 | 400 |
| HẢI HẬU, NAM ĐỊNH | 13.250 | 13.600 | 350 |
| SEN LUYẾN, HẢI DƯƠNG | 13.250 | 13.650 | 400 |
| KIM PHÁT, HCM | 13.350 | 13.650 | 300 |
| NGỌC HẢI, LONG AN | 13.280 | 13.630 | 350 |
| HỒNG NGA – ĐỒNG THÁP | 13.250 | 13.650 | 400 |
| KKVH – ĐÀ NẴNG | 13.610 | 13.810 | 200 |
| KIM CHUNG – THANH HÓA | 13.250 | 13.650 | 400 |
| KIM MÔN – ĐẮK LẮK | 13.250 | 13.650 | 400 |
| PHÚC THÀNH – NAM ĐỊNH | 13.330 | 13.580 | 220 |
| NGỌC THẨM – ĐỒNG THÁP | 13.400 | 13.750 | 220 |
| BẢO TÍN MẠNH HẢI | 14.250 | 14.650 | 220 |
Lưu ý: Giá vàng được cập nhật lúc 12:40 ngày 24/06/2026 từ các nguồn giá vàng công khai trên thị trường. Giá vàng thực tế có thể thay đổi liên tục theo từng thời điểm và từng khu vực. Nội dung trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ trực tiếp tiệm vàng hoặc thương hiệu để được báo giá chính xác nhất.
