Cập nhật lúc 11:15 ngày 17/06/2026, giá vàng thế giới giao dịch quanh 4.332 USD/ounce, tăng 0,88 USD (tương đương 0,02%) so với trước đó. Chỉ số DXY ở mức 99,51 điểm, giảm 0,03%, trong khi giá bạc đạt 70,11 USD/ounce, tăng 0,19%. Giá dầu WTI giảm 1,39% xuống 74,99 USD/thùng. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, giá vàng thế giới hiện tương đương khoảng 138,1 triệu đồng/lượng.
Diễn biến giảm của giá dầu đã kéo lợi suất trái phiếu Mỹ đi xuống, tạo lực hỗ trợ nhất định cho kim loại quý. Bên cạnh đó, giới đầu tư đang hướng sự chú ý đến cuộc họp chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) dưới sự chủ trì của tân Chủ tịch Kevin Warsh. Phần lớn thị trường kỳ vọng Fed sẽ giữ nguyên lãi suất trong vùng 3,5%–3,75%, góp phần nâng đỡ giá vàng trong ngắn hạn.
hị trường vàng trong nước ghi nhận xu hướng đồng loạt tăng từ 300.000 đến 800.000 đồng/lượng.
- Nhóm tăng 300.000 đồng/lượng ở cả chiều mua và bán:
- Vàng miếng SJC: 149,8 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng nhẫn 99,99 SJC: 149,7 – 151,7 triệu đồng/lượng
- Vàng nhẫn trơn PNJ: 148,8 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng SJC PNJ: 149,8 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng Kim Bảo PNJ: 148,8 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng SJC Mi Hồng: 150,3 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng nhẫn 99,9 Mi Hồng: 150,3 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng SJC Phú Quý: 149,8 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng SJC DOJI: 149,8 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Nhóm tăng 800.000 đồng/lượng ở chiều mua và 300.000 đồng/lượng ở chiều bán:
- Vàng miếng VRTL BTMC: 149,8 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng nhẫn tròn trơn BTMC: 149,8 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Quà mừng Bản vị vàng BTMC: 149,8 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng miếng SJC BTMC: 149,8 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng nhẫn tròn Phú Quý: 149,3 – 151,8 triệu đồng/lượng
- Vàng nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng DOJI đang được niêm yết ở mức 150,0 – 152,0 triệu đồng/lượng.
Giá tại các tiệm và thương hiệu khác
| TIỆM VÀNG | GIÁ MUA | GIÁ BÁN |
| PHÚC THÀNH, HÀ NỘI | 14.100 | 14.450 |
| VĂN SANG, HẢI DƯƠNG | 14.250 | 14.450 |
| CHIẾN MINH, HÀ NỘI | 14.200 | 14.500 |
| HƯƠNG YẾN, HẢI DƯƠNG | 14.000 | 14.300 |
| HẢI HẬU, NAM ĐỊNH | 13.900 | 14.250 |
| SEN LUYẾN, HẢI DƯƠNG | 14.000 | 14.300 |
| KIM PHÁT, HCM | 13.900 | 14.280 |
| KIM KIM THÀNH, HCM | 13.850 | 14.300 |
| KIM CHÂU, AN GIANG | 14.100 | 14.400 |
| HỒNG NGA – ĐỒNG THÁP | 14.000 | 14.300 |
| MỸ NGỌC, ĐỒNG NAI | 13.900 | 14.400 |
| KKVH – ĐÀ NẴNG | 14.250 | 14.450 |
| QUANG TRUNG – LAO CAI | 13.950 | 14.300 |
| SINH DIỄN – BẮC NINH | 14.000 | 14.350 |
| PHÚC THÀNH – NAM ĐỊNH | 14.000 | 14.280 |
| NGỌC THẨM – ĐỒNG THÁP | 14.150 | 14.500 |
| BẢO TÍN MẠNH HẢI | 14.900 | 15.200 |
Lưu ý: Giá vàng được cập nhật lúc 11:15 ngày 17/06/2026 từ các nguồn giá vàng công khai trên thị trường. Giá vàng thực tế có thể thay đổi liên tục theo từng thời điểm và từng khu vực. Nội dung trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ trực tiếp tiệm vàng hoặc thương hiệu để được báo giá chính xác nhất.
