Ghi nhận lúc 13 giờ ngày 16/06/2026, giá vàng thế giới giao dịch quanh 4.314,59 USD/ounce, tăng 5,73 USD, tương đương 0,13%. Chỉ số DXY đạt 99,78 điểm, tăng 0,12%; giá bạc ở mức 69,29 USD/ounce, giảm 0,95%; dầu WTI ở mức 80,48 USD/thùng, giảm 0,33%. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, giá vàng thế giới tương đương khoảng 137,4 triệu đồng/lượng.
Trong nước, giá vàng đồng loạt tăng từ 800.000 đến 1.500.000 đồng/lượng tại nhiều thương hiệu lớn.
- Vàng miếng SJC tại SJC, PNJ, Phú Quý và DOJI cùng tăng 1,5 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 1 triệu đồng/lượng chiều bán ra, lên 149,5 triệu đồng/lượng mua vào và 151,5 triệu đồng/lượng bán ra.
- Vàng nhẫn 99,99 SJC cũng tăng 1,5 triệu đồng chiều mua và 1 triệu đồng chiều bán, lên 149,4 – 151,4 triệu đồng/lượng.
- Vàng nhẫn trơn PNJ và Vàng Kim Bảo PNJ cùng tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, lên 148,5 – 151,5 triệu đồng/lượng.
- Vàng SJC Mi Hồng và Vàng nhẫn 99,9 Mi Hồng tăng 1 triệu đồng/lượng hai chiều, đạt 150 – 151,5 triệu đồng/lượng.
- Vàng miếng SJC BTMC tăng 1 triệu đồng/lượng hai chiều, lên 149 – 151,5 triệu đồng/lượng.
- Vàng nhẫn tròn Phú Quý tăng 800.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, lên 148,3 – 151,3 triệu đồng/lượng.
- Vàng nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng DOJI tăng 1,5 triệu đồng chiều mua và 1 triệu đồng chiều bán, lên 150 – 152 triệu đồng/lượng, là mức bán cao nhất trong danh sách.
Riêng Vàng miếng VRTL BTMC, Vàng nhẫn tròn trơn BTMC và Quà mừng Bản vị vàng BTMC vẫn giữ nguyên ở 148 triệu đồng/lượng mua vào và 150,5 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng tham khảo tại các tiệm và thương hiệu khác
| TIỆM VÀNG | GIÁ MUA | GIÁ BÁN |
| PHÚC THÀNH, HÀ NỘI | 14.100 | 14.450 |
| VĂN SANG, HẢI DƯƠNG | 14.200 | 14.400 |
| CHIẾN MINH, HÀ NỘI | 14.200 | 14.500 |
| HẢI HỒNG, HẢI DƯƠNG | 14.050 | 14.350 |
| HƯƠNG YẾN, HẢI DƯƠNG | 14.000 | 14.300 |
| SEN LUYẾN, HẢI DƯƠNG | 14.050 | 14.350 |
| VÀNG HẠ LONG, QUẢNG NINH | 14.070 | 14.470 |
| NGỌC HẢI, LONG AN | 14.000 | 14.350 |
| KIM CHÂU, AN GIANG | 14.100 | 14.400 |
| KIM LONG – ĐỒNG THÁP | 13.900 | 14.200 |
| HỒNG NGA – ĐỒNG THÁP | 14.000 | 14.300 |
| MỸ NGỌC, ĐỒNG NAI | 13.900 | 14.400 |
| KKVH – ĐÀ NẴNG | 14.200 | 14.400 |
| QUANG TRUNG – LAO CAI | 13.900 | 14.200 |
| KIM CHUNG – THANH HÓA | 14.050 | 14.350 |
| KIM MÔN – ĐẮK LẮK | 14.050 | 14.350 |
| PHÚC THÀNH – NAM ĐỊNH | 13.950 | 14.230 |
| NGỌC THẨM – ĐỒNG THÁP | 14.150 | 14.500 |
| BẢO TÍN MẠNH HẢI | 14.800 | 15.100 |
Lưu ý: Giá vàng được cập nhật lúc 13 giờ ngày 16/06/2026 từ các nguồn giá vàng công khai trên thị trường. Giá vàng thực tế có thể thay đổi liên tục theo từng thời điểm và từng khu vực. Nội dung trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ trực tiếp tiệm vàng hoặc thương hiệu để được báo giá chính xác nhất.
