Khép lại tuần giao dịch này, giá vàng thế giới đóng cửa quanh mức 4.506 đô la Mỹ một ounce, giảm khoảng 36 đô la so với thời điểm mở cửa đầu tuần. Dù nhiều thời điểm vàng đã cố gắng phục hồi sau các thông tin địa chính trị nóng lên tại Trung Đông, tuy nhiên áp lực chốt lời cùng tâm lý dè dặt của giới đầu tư vẫn khiến kim loại quý chưa thể lấy lại động lực tăng mạnh.
Khảo sát vàng hàng tuần mới nhất của Kitco News cho thấy giới phân tích Phố Wall vẫn nghiêng về xu hướng bi quan trong ngắn hạn. Trong khi đó, các nhà đầu tư nhỏ lẻ tại Phố Chính vẫn duy trì tâm lý lạc quan nhất định, dù giá vàng liên tục điều chỉnh trong những phiên gần đây.
Giá VÀNG MIẾNG SJC tại công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn có sự điều chỉnh giảm 500.000 hai chiều mua bán. hiện tại mua vào 158.500.000, hiện bán ra 161.500.000 đồng.
Giá VÀNG NHẪN 99,99 SJC có sự điều chỉnh giảm 500.000 hai chiều mua bán. hiện mua vào 158.000.000, bán ra 161.000.000 đồng.
Giá vàng NHẪN TRÒN TRƠN BTMC có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 158.500.000, giá bán ra 161.500.000 đồng.
Giá vàng QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BTMC có sự điều chỉnh giảm 500.000 hai chiều mua và bán. hiện tại mua vào 158.500.000, và bán ra 161.500.000 đồng.
Giá VÀNG MIẾNG SJC BTMC có sự điều chỉnh giảm 500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện mua vào 158.500.000, và bán ra 161.500.000 đồng.
Giá tham khảo tại một số khu vực cập nhật lúc 10 giờ
| TIỆM VÀNG | GIÁ MUA | GIÁ BÁN |
| THÀNH HƯNG, HÀ ĐÔNG | 14.600 | 14.800 |
| BẢO HOÀNG KIM HÀ NỘI | 14.600 | 14.800 |
| PHÚC THÀNH, LONG BIÊN, HÀ NỘI | 14.950 | 15.250 |
| VĂN SANG, HẢI DƯƠNG | 14.790 | 14.980 |
| CHIẾN MINH, CẦU GIẤY, HÀ NỘI | 14.700 | 15.000 |
| HẢI HỒNG, HẢI DƯƠNG | 14.950 | 15.250 |
| HƯƠNG YẾN, HẢI DƯƠNG | 14.600 | 14.800 |
| HẢI HẬU, NAM ĐỊNH | 14.560 | 14.750 |
| SEN LUYẾN, HẢI DƯƠNG | 14.600 | 14.800 |
| PHÚ ĐẠT, THANH MIỆN, HẢI DƯƠNG | 14.650 | 14.780 |
| VÀNG HẠ LONG, QUẢNG NINH | 14.670 | 14.960 |
| KIM PHÁT, HCM | 14.460 | 14.740 |
| KIM KIM THÀNH, HCM | 14.600 | 14.900 |
| NGỌC HẢI, LONG AN | 14.550 | 14.900 |
| KIM CHÂU, AN GIANG | 14900 | 15200 |
| KIM LONG – ĐỒNG THÁP | 14.500 | 14.850 |
| HỒNG NGA – ĐỒNG THÁP | 14.600 | 14.800 |
| MỸ NGỌC – LONG THÀNH – ĐỒNG NAI | 14.100 | 14.600 |
| KKVH – ĐÀ NẴNG | 14.790 | 14.980 |
| QUANG TRUNG – LAO CAI | 14.500 | 14.850 |
| KIM CHUNG – THANH HÓA | 14.550 | 14.750 |
| SINH DIỄN – BẮC NINH | 14.600 | 15.000 |
| KIM MÔN – ĐẮK LẮK | 14.550 | 14.750 |
| PHÚC THÀNH – NAM ĐỊNH | 14.530 | 14.730 |
