Giá vàng Mi Hồng hôm nay 07/11/2026
Bảng giá niêm yết của tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) · đơn vị đồng/lượng · cập nhật tự động
Vàng 999 Mi Hồng
07/11/2026Đồng/lượng · 1 chỉ: 13.950.000 – 14.100.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng
07/11/2026Đồng/lượng · 1 chỉ: 13.950.000 – 14.100.000
Giá vàng Mi Hồng hôm nay 07/11/2026 (mua vào – bán ra, đồng/lượng): vàng miếng SJC Mi Hồng 139,5 – 141 triệu (tăng 500.000 đồng/lượng); vàng 999 Mi Hồng 139,5 – 141 triệu (tăng 500.000 đồng/lượng). So với 1 tháng trước, giá bán vàng 999 Mi Hồng giảm 1,1%; so với 1 năm trước giảm 5,0%.
Bảng giá vàng Mi Hồng hôm nay 07/11/2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC Mi Hồng | 139.500.000Không đổi | 141.000.000Không đổi |
| Nhẫn 999 Mi Hồng | 139.500.000Không đổi | 141.000.000Không đổi |
| Vàng 985 Mi Hồng | 125.500.000Không đổi | 127.500.000Không đổi |
| Vàng 980 Mi Hồng | 124.800.000Không đổi | 126.800.000Không đổi |
| Vàng 750 Mi Hồng | 93.000.000Không đổi | 96.000.000Không đổi |
| Vàng 610 Mi Hồng | 78.500.000Không đổi | 81.500.000Không đổi |
Cập nhật lúc 19:50, 07/11/2026 · tự động khoảng 20 phút/lần. Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 10 chỉ). Mũi tên: thay đổi so với giá cuối ngày hôm qua.
Biểu đồ giá vàng Mi Hồng
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối mỗi ngày. Chạm hoặc rê lên biểu đồ để xem giá từng ngày.
| Loại vàng | Giá bán (tr/lượng) | 1 tháng | 1 năm | 3 năm |
|---|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC Mi Hồng | 141 | −1,1% | −5,0% | +101,7% |
| Vàng 999 Mi Hồng | 141 | −1,1% | −5,0% | +139,8% |
Phần trăm thay đổi giá bán ra so với cùng kỳ.
Về giá vàng Mi Hồng
Mi Hồng là tiệm vàng lâu năm tại TP.HCM, được nhiều người theo dõi vì giá mua – bán chênh lệch thấp. Bảng giá Mi Hồng gồm vàng miếng SJC và vàng 999. Giá có thể điều chỉnh nhiều lần trong ngày; nên gọi điện cho cửa hàng trước khi đến giao dịch.
Giá vàng 999 Mi Hồng tăng hay giảm so với trước?
| Mốc so sánh | Ngày | Giá bán khi đó | Đến nay |
|---|---|---|---|
| Từ đầu năm 2026 | 31/12/2025 | 152.800.000 | ▼ 11.800.000 (−7,7%) |
| 1 tuần trước | 31/10/2026 | 139.000.000 | ▲ 2.000.000 (+1,4%) |
| 1 tháng trước | 07/10/2026 | 142.500.000 | ▼ 1.500.000 (−1,1%) |
| 3 tháng trước | 07/08/2026 | 141.700.000 | ▼ 700.000 (−0,5%) |
| 6 tháng trước | 07/05/2026 | 166.500.000 | ▼ 25.500.000 (−15,3%) |
| 1 năm trước | 07/11/2025 | 148.400.000 | ▼ 7.400.000 (−5,0%) |
| 2 năm trước | 07/11/2024 | 82.000.000 | ▲ 59.000.000 (+72,0%) |
| 3 năm trước | 07/11/2023 | 58.800.000 | ▲ 82.200.000 (+139,8%) |
So sánh giá bán ra mới nhất (141.000.000 đồng/lượng) với giá bán cuối ngày tại từng mốc.
Tra cứu giá vàng 999 Mi Hồng theo ngày
Chọn ngày bất kỳ từ 03/06/2023. Nhập số chỉ để tính lãi, lỗ nếu mua vào ngày đó và bán lại theo giá hôm nay.
Giá vàng 999 Mi Hồng 30 ngày gần nhất
| Ngày | Mua vào | Bán ra | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 07/11/2026 | 139.500.000 | 141.000.000 | ▲ 500.000 |
| 06/11/2026 | 139.000.000 | 140.500.000 | ▼ 1.000.000 |
| 05/11/2026 | 140.000.000 | 141.500.000 | Không đổi |
| 04/11/2026 | 140.000.000 | 141.500.000 | ▲ 1.000.000 |
| 03/11/2026 | 139.000.000 | 140.500.000 | ▲ 700.000 |
| 02/11/2026 | 138.300.000 | 139.800.000 | ▲ 800.000 |
| 01/11/2026 | 137.500.000 | 139.000.000 | Không đổi |
| 31/10/2026 | 137.500.000 | 139.000.000 | ▼ 2.000.000 |
| 30/10/2026 | 139.500.000 | 141.000.000 | ▼ 1.300.000 |
| 29/10/2026 | 140.800.000 | 142.300.000 | ▲ 100.000 |
| 28/10/2026 | 140.700.000 | 142.200.000 | ▲ 500.000 |
| 27/10/2026 | 140.200.000 | 141.700.000 | Không đổi |
| 26/10/2026 | 140.200.000 | 141.700.000 | Không đổi |
| 25/10/2026 | 140.200.000 | 141.700.000 | Không đổi |
| 24/10/2026 | 140.200.000 | 141.700.000 | ▼ 300.000 |
| 23/10/2026 | 140.500.000 | 142.000.000 | ▼ 300.000 |
| 22/10/2026 | 140.800.000 | 142.300.000 | ▲ 100.000 |
| 21/10/2026 | 140.700.000 | 142.200.000 | ▼ 300.000 |
| 20/10/2026 | 141.000.000 | 142.500.000 | ▼ 300.000 |
| 19/10/2026 | 141.300.000 | 142.800.000 | ▼ 200.000 |
| 18/10/2026 | 141.500.000 | 143.000.000 | Không đổi |
| 17/10/2026 | 141.500.000 | 143.000.000 | ▼ 500.000 |
| 16/10/2026 | 142.000.000 | 143.500.000 | ▲ 500.000 |
| 15/10/2026 | 141.500.000 | 143.000.000 | ▲ 500.000 |
| 14/10/2026 | 141.000.000 | 142.500.000 | ▼ 700.000 |
| 13/10/2026 | 141.700.000 | 143.200.000 | ▲ 200.000 |
| 12/10/2026 | 141.500.000 | 143.000.000 | ▼ 500.000 |
| 11/10/2026 | 142.000.000 | 143.500.000 | Không đổi |
| 10/10/2026 | 142.000.000 | 143.500.000 | Không đổi |
| 09/10/2026 | 142.000.000 | 143.500.000 | ▲ 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/lượng. Thay đổi giá bán so với ngày liền trước.
Giá vàng 999 Mi Hồng theo tháng
Giá bán ra, đơn vị: triệu đồng/lượng. Thay đổi so với cuối tháng trước.
Năm 2026
| Tháng | Đầu tháng | Cao nhất | Thấp nhất | Cuối tháng | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 11/2026 | 139 | 141,5 | 139 | 141 | +1,4% |
| Tháng 10/2026 | 144,2 | 144,2 | 139 | 139 | −3,5% |
| Tháng 9/2026 | 146,7 | 147,5 | 142,4 | 144 | −2,2% |
| Tháng 8/2026 | 139,5 | 150,5 | 139,5 | 147,2 | +5,5% |
| Tháng 7/2026 | 146 | 150,8 | 138,5 | 139,5 | −4,6% |
| Tháng 6/2026 | 157,5 | 157,5 | 136,5 | 146,2 | −7,8% |
| Tháng 5/2026 | 166,3 | 166,7 | 156,2 | 158,5 | −4,7% |
| Tháng 4/2026 | 176,7 | 176,7 | 166 | 166,3 | −4,9% |
| Tháng 3/2026 | 187 | 190,9 | 166 | 174,9 | −6,5% |
| Tháng 2/2026 | 172 | 187 | 166 | 187 | +8,7% |
| Tháng 1/2026 | 152,8 | 189,6 | 152,8 | 172 | +12,6% |
Năm 2025
| Tháng | Đầu tháng | Cao nhất | Thấp nhất | Cuối tháng | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 12/2025 | 155,2 | 159,7 | 152,8 | 152,8 | −1,4% |
| Tháng 11/2025 | 148,4 | 154,9 | 147,5 | 154,9 | +4,4% |
| Tháng 10/2025 | 134,5 | 153 | 134,3 | 148,4 | +11,6% |
| Tháng 9/2025 | 125 | 133 | 125 | 133 | +6,4% |
| Tháng 8/2025 | 117 | 125 | 117 | 125 | +6,8% |
| Tháng 7/2025 | 116,5 | 118 | 116,4 | 117 | +0,9% |
| Tháng 6/2025 | 113 | 116,2 | 113 | 116 | +2,7% |
| Tháng 5/2025 | 114,5 | 117,5 | 113 | 113 | −2,2% |
| Tháng 4/2025 | 100,3 | 119,5 | 98,5 | 115,5 | +15,5% |
| Tháng 3/2025 | 91,4 | 100 | 91,4 | 100 | +10,3% |
| Tháng 2/2025 | 88,8 | 92 | 88,2 | 90,7 | +3,4% |
| Tháng 1/2025 | 84,3 | 88,5 | 84,3 | 87,7 | +4,2% |
Năm 2024
| Tháng | Đầu tháng | Cao nhất | Thấp nhất | Cuối tháng | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 12/2024 | 84,8 | 85,5 | 83,7 | 84,2 | −0,7% |
| Tháng 11/2024 | 89 | 89 | 81,6 | 84,8 | −5,0% |
| Tháng 10/2024 | 82,9 | 89,3 | 82,9 | 89,3 | +7,6% |
| Tháng 9/2024 | 78,6 | 83,5 | 78,45 | 83 | +5,5% |
| Tháng 8/2024 | 77,5 | 78,65 | 77,2 | 78,65 | +1,7% |
| Tháng 7/2024 | 77 | 77,3 | 77 | 77,3 | +3,2% |
| Tháng 6/2024 | 74,4 | 74,9 | 73,1 | 74,9 | +0,1% |
| Tháng 5/2024 | 73 | 75,7 | 73 | 74,8 | +1,9% |
| Tháng 4/2024 | 69,9 | 75,1 | 69,9 | 73,4 | +5,8% |
| Tháng 3/2024 | 64,5 | 69,4 | 64,5 | 69,4 | +7,9% |
| Tháng 2/2024 | 63,5 | 64,3 | 63,4 | 64,3 | +1,3% |
| Tháng 1/2024 | 62 | 63,5 | 62 | 63,5 | +2,4% |
Năm 2023
| Tháng | Đầu tháng | Cao nhất | Thấp nhất | Cuối tháng | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 12/2023 | 61,5 | 63 | 60,5 | 62 | +0,6% |
| Tháng 11/2023 | 58,5 | 61,6 | 58,5 | 61,6 | +5,1% |
| Tháng 10/2023 | 56,3 | 58,6 | 56 | 58,6 | +4,3% |
| Tháng 9/2023 | 56,2 | 56,9 | 56,1 | 56,2 | −0,2% |
| Tháng 8/2023 | 56,1 | 56,3 | 55,9 | 56,3 | +0,4% |
| Tháng 7/2023 | 55,7 | 56,2 | 55,2 | 56,1 | +0,7% |
| Tháng 6/2023 | 55,8 | 56 | 55,7 | 55,7 | – |
Giá vàng 999 Mi Hồng qua các năm
| Năm | Đầu năm | Cao nhất | Thấp nhất | Cuối năm | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 152,8 | 190,9 | 136,5 | 141 | −7,7% |
| 2025 | 84,3 | 159,7 | 84,3 | 152,8 | +81,5% |
| 2024 | 62 | 89,3 | 62 | 84,2 | +35,8% |
| 2023 | 55,8 | 63 | 55,2 | 62 | – |
Giá bán ra, triệu đồng/lượng. Năm đầu tiên tính từ ngày bắt đầu có dữ liệu, năm nay tính đến 07/11/2026.
Hỏi đáp về giá vàng Mi Hồng
Giá vàng 999 Mi Hồng hôm nay bao nhiêu?
Giá vàng 999 Mi Hồng mới nhất (ngày 07/11/2026) là mua vào 139.500.000 đồng/lượng, bán ra 141.000.000 đồng/lượng, tức khoảng 14.100.000 đồng/chỉ.
Giá vàng 999 Mi Hồng cao nhất là bao nhiêu, vào ngày nào?
Trong dữ liệu từ 03/06/2023 đến nay, giá bán vàng 999 Mi Hồng cao nhất là 190.900.000 đồng/lượng vào ngày 02/03/2026; thấp nhất là 55.200.000 đồng/lượng vào ngày 06/07/2023.
Giá vàng 999 Mi Hồng 1 năm qua tăng hay giảm?
So với ngày 07/11/2025 (148.400.000 đồng/lượng), giá bán vàng 999 Mi Hồng hiện giảm 7.400.000 đồng/lượng, tương đương 5,0%.
Ngày này năm trước giá vàng 999 Mi Hồng bao nhiêu?
Ngày 07/11/2025, vàng 999 Mi Hồng mua vào 147.200.000, bán ra 148.400.000 đồng/lượng.
Mua vàng 999 Mi Hồng 3 năm trước giờ lãi bao nhiêu?
Nếu mua 1 lượng ngày 07/11/2023 với giá bán ra 58.800.000 đồng và bán lại theo giá mua vào mới nhất 139.500.000 đồng, khoản lãi là 80.700.000 đồng/lượng (chưa tính phí). Dùng ô tra cứu ở trên để tính cho ngày mua bất kỳ.
Dữ liệu lịch sử giá vàng 999 Mi Hồng lấy từ đâu?
Giá được ghi lại hằng ngày từ bảng giá niêm yết của Mi Hồng (giá cuối ngày, đồng/lượng). Giá mang tính tham khảo, giá giao dịch thực tế tùy cửa hàng.

